|
|
| Canon PowerShot SX240 HS |
 |
| Giá tại Thegioikts: | 6.990.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT) |
| Giá hãng: | 7.300.000 VNĐ |
| Khuyến mãi: | Tặng thẻ nhớ 4GB + bao máy |
| Bảo hành: | 24 tháng chính hãng trên toàn quốc |
| Màu sắc: | |
| Kho hàng: | Còn hàng |
| Lượt xem: | 2945 | | |
|
|
PowerShot SX240 HS sẽ chuẩn bị mọi cơ hội chụp hình cho bạn. Chiếc máy này được trang bị ống kính zoom quang học góc ngắm rộng cùng với khả năng zoom xa 20x rất hữu hiệu, một màn hình LCD cỡ 3” và khả năng ghi phim full HD.
Thông số kỹ thuật:
|
|
| Các điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 12.1 triệu điểm ảnh |
|
|
| Độ dài tiêu cự |
4,5 (W) – 90,0 (T)mm
(tương đương với phim 35mm: 25 (W) - 500 (T)mm) |
| Phóng đại zoom |
20x |
| Phạm vi lấy nét |
5cm (2,0in.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) |
| Macro: |
5 - 50cm (2,0in. – 1,6ft.) (W) |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
| Thiết bị xử lí hình ảnh |
DIGIC 5 |
|
|
| Loại màn hình |
Màn hình màu TFT (loại có góc ngắm rộng) |
| Kích thước màn hình |
3.0 inch |
| Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh |
| Tỉ lệ khuôn hình |
4:3 |
| Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh |
| Lấy nét |
|
| Hệ thống điều chỉnh |
Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF (theo sau Servo AE)
Lấy nét bằng tay |
| Khung AF |
AiAF lấy nét khuôn mặt, ở vùng trung tâm, AF bám dính |
| Hệ thống Đo sáng |
Đo sáng toàn bộ, Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Đo điểm |
|
±2 điểm, dung sai 1/3 điểm |
| Quay phim |
|
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) |
Auto, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 |
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn |
| Tốc độ màn trập |
1 - 1/3200 giây
15 - 1/3200 giây (Tổng khoảng cách màn trập hoạt động) |
|
|
| Loại khẩu độ |
Iris |
| f/số |
f/3,5 - f/8,0 (W), f/6,8 - f/8,0 (T) |
|
|
| Các chế độ đèn Flash |
Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash |
| Phạm vi đèn Flash |
50cm – 3,5m (W), 90cm – 2,0m (T)
(1,6 - 11ft.) (W), (3,0 – 6,6ft.) (T) |
| Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
| Các chế độ chụp |
M, Av, Tv, P, chụp hình qua màn LCD*1, chụp dễ dàng, chụp kèm Movie Digest, SCN*2, chụp bộ lọc sáng tạo*3, chụp thận trọng và phim ngắn*4
* Có thể quay phim ngắn với phím nhấn phim ngắn riêng
*1 Có sẵn chế độ tự động thông minh dành cho phim ngắn
*2 Chụp chân dung, chụp tông da mịn, chụp màn trập thông minh*5 , chụp HQ tốc độ cao, chụp cảnh đêm không sử dụng chân máy, chụp ánh sáng yếu, chụp dưới nước, chụp tuyết, chụp pháo hoa.
*3 Hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp lấy nét mềm, chụp siêu sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp nhấn màu, chụp đổi màu.
*4 Tiêu chuẩn, phim ngắn iFrame, phim ngắn chuyển động siêu chậm
*5 Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy nét khuôn mặt |
| Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 80x khi kết hợp với zoom quang học)
ZoomPlus, Thiết bị chuyển đổi ống kính tele kĩ thuật số |
| Chụp hình liên tiếp |
Chế độ: |
AF bình thường |
| Tốc độ: |
Xấp xỉ 2,4 ảnh/giây (ở chế độ P)
Xấp xỉ 10,3 ảnh/giây (ở chế độ chụp tốc độ cao HQ) |
Số lượng ảnh chụp (xấp xỉ)
(tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 230 ảnh |
| Thời gian ghi phim |
Chụp liên tiếp*1: |
Xấp xỉ 1 giờ 10 phút |
| Thời gian chụp thực tế*2: |
Xấp xỉ 40 phút |
| Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
| Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.3 (JPEG) |
| Phim ngắn: |
MOV
(Dữ liệu hình: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel stereo)) |
| Các điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
[16:9]
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2248,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1584,
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360
[3:2]
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2664,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1880,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424
[4:3]
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
[1:1]
Ảnh cỡ lớn: 2992 x 2992,
Ảnh cỡ trung 1: 2112 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480 |
| Phim ngắn: |
Phim ngắn iFrame, phim ngắn làm ở chế độ phân loại phim: 1280 x 720 (30fps*1)
Phim ngắn chuyển động siêu chậm: 640 x 480*2, 320 x 240*3
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4
Các loại khác ngoài loại trên*6: 1920 x 1080 (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*1), 640 x 480 (30fps*1)
*1 Tỉ lệ khung quét thực tế là 29,97fps
*2 Khi chụp: 120fps, Khi xem lại: 30fps*1
*3 Khi chụp: 240fps, Khi xem lại: 30fps*1
*4 Khi chụp: 6fps, 3fps và 1.5fps. Khi xem lại: 30fps*1
*5 Tỉ lệ khung quét thực tế là 23,976fps |
|
USB tốc độ cao
Ngõ ra HDMI
Ngõ ra tiếng Analog (stereo)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL) |
|
Pin NB-6L
Bộ nguồn CA-DC10 (bao gồm thiêt bị điều hợp ACK-DC40) |
|
106,3 x 61,0 x 32,7mm (4,19 x 2,40 x 1,29in.) |
| Trọng lượng (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 224g (7,90oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 201g (7,09oz.) (chỉ tính riêng thân máy) |









|