|
|
| Canon PowerShot A2400 is |
 |
| Giá tại Thegioikts: | 2.590.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT) |
| Giá hãng: | 3.200.000 VNĐ |
| Khuyến mãi: | Tặng thẻ nhớ 4GB + bao máy |
| Bảo hành: | 12 tháng chính hãng trên toàn quốc |
| Màu sắc: | |
| Kho hàng: | Còn hàng |
| Lượt xem: | 5331 | | |
|
|
Thật đơn giản để có một bức hình tuyệt đẹp với máy ảnh PowerShot A2400 IS, cho dù bạn là nhiếp ảnh gia hay mới bắt đầu chụp. Với chức năng “Tự động thông minh”, chiếc máy ảnh này tự động đưa ra những lựa chọn phù hợp nhất với tình huống chụp đó – dữ liêu của máy có tới 32 định dạng khác nhau.
Thông tin chi tiết:
|
|
| Độ phân giải hữu dụng |
Xấp xỉ 16.0 triệu điểm ảnh |
|
|
| Tiêu cự của ống kính |
5,0 (W) - 25,0 (T)mm
(tương đương với phim 35mm 28 (W) - 140 (T)mm) |
| Zoom |
5x |
| Phạm vi lấy nét |
3cm (1.2in.) - ở vô cực (W), 1.2m (3,9ft.) - ở vô cực (T) |
| Macro: |
3 - 60cm (1.2in. - 2.0ft.) (W) |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
DIGIC 4 |
|
|
| Loại màn hình |
Màn hình màu TFT (loại có góc nhìn rộng) |
| Kích thước màn hình |
2.7 type |
| Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh |
| Tỉ lệ khuôn hình |
4:3 |
| Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức) |
|
|
| Hệ thống điều chỉnh |
Auto focus: |
Continuous (Auto only), Servo AF (Follows Servo AE) |
| Khung AF |
AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dõi theo, ở vùng trung tâm |
|
Đo sáng toàn bộ, Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Đo sáng điểm |
|
±2 điểm, dung sai 1/3 điểm |
|
Auto, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 |
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc , ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn |
|
1 - 1/2000 giây
15 - 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập) |
|
|
| Loại khẩu độ |
Loại tròn |
| f/số |
f/2.8, f/7.9 (W), f/6.9, f/20 (T) |
|
|
| Các chế độ đèn Flash |
Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash |
| Phạm vi đèn Flash |
50cm – 3,0m (W), 1,0m – 2,0m (T)
(1,6 – 9,8ft. (W), 3,3 – 6,6ft. (T)) |
|
|
| Các chế độ chụp |
Chụp tự động, chụp P, chụp điều chỉnh ngắm trực tiếp, chụp chân dung, chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa, chụp phơi sáng lâu, chụp thận trọng, chụp phim ngắn iFrame.
• Có thể chụp từ phim ngắn với nút quay phim riêng |
| Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / Phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học)
Zoom an toàn |
| Chụp hình liên tiếp |
Chế độ: |
Bình thường |
| Tốc độ: |
Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây (ở chế độ P)
Xấp xỉ 2,8 ảnh/giây (khi ở chế độ ánh sáng yếu) |
| Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 190 ảnh |
| Thời gian quay phim |
Chụp liên tiếp*1: |
Xấp xỉ 1 giờ 30 phút |
| Thời gian sử dụng thực tế*2: |
Xấp xỉ 50 phút |
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
| Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.3 (JPEG) |
| Phim ngắn: |
MOV
(Dữ liệu hình: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)) |
| Các điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480,
Ảnh màn hình rộng: 4608 x 2592 |
| Phim ngắn: |
[Hiệu ứng thu nhỏ]
1280 x 720*1, 640 x 480*2
[Phim iFrame]
1280 x 720 (25fps)
[Các loại khác ngoài loại trên]
1280 x 720 (25fps), 640 x 480 (30fps*3)
*1 Khi chụp: 5fps / 2.5fps / 1.25fps. Khi xem lại: 25fps
*2 Khi chụp: 6fps, 3fps, 1.5fps. Khi xem lại: 30fps*3
*3 Tỉ lệ khung quét thực tế là 29,97fps |
|
USB tốc độ cao
Ngõ ra tiếng Analog (Monaural)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL) |
|
Pin NB-11L
Bộ nguồn CA-DC10 (bao gồm cả thiết bị ACK-DC90) |
|
94,4 x 54,2 x 20,1mm (3,72 x 2,13 x 0,79in.) |
|
Xấp xỉ 126g (4,44oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 110g (3,88oz.) (chỉ tính riêng thân máy) |







|