|
|
| Canon PowerShot A4000 is |
 |
| Giá tại Thegioikts: | 4.090.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT) |
| Giá hãng: | 4.290.000 VNĐ |
| Khuyến mãi: | Tặng thẻ nhớ 4GB + bao máy |
| Bảo hành: | 24 tháng chính hãng trên toàn quốc |
| Màu sắc: | |
| Kho hàng: | Còn hàng |
| Lượt xem: | 5536 | | |
|
|
Được thiết kế lại hoàn toàn với vẻ ngoài tinh tế, máy có sẵn 4 màu sắc rất bắt mắt, PowerShot A4000 IS là tất cả những gì bạn cần để chụp lại những khoảnh khắc theo cách bạn muốn, cho dù bạn là một tay máy chuyên nghiệp hay là người mới vào nghề.
Thông số kỹ thuật:
|
|
| Độ phân giải hữu dụng |
Xấp xỉ 16.0 triệu điểm ảnh |
|
|
| Độ dài tiêu cự |
5,0 (W) - 40 (T)mm
(tương đương với phim 35mm 28 (W) - 224 (T)mm) |
| Phóng đại zoom |
8x |
| Phạm vi lấy nét |
1cm (0,4in.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) |
| Macro: |
1 - 50cm (0,4in. – 1,6ft.) (W) |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
DIGIC 4 |
|
|
| Loại màn hình |
Màn hình màu TFT (loại có góc nhìn rộng) |
| Kích thước màn hình |
3.0 inch |
| Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh |
| Tỉ lệ khuôn hình |
4:3 |
| Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức) |
|
|
| Hệ thống điều chỉnh |
Tự động lấy nét: |
Liên tục (chỉ khi ở chế độ tự động), Servo AF (theo sau Servo AE) |
| Khung AF |
AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dõi theo, ở vùng trung tâm |
|
Đo sáng toàn bộ, Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Đo sáng điểm |
|
±2 điểm, dung sai 1/3 điểm |
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) |
Auto, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 |
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn |
|
1 - 1/2000 giây
15 - 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập) |
|
|
| Loại khẩu độ |
Loại tròn |
| f/số |
f/3,0, f/9,0 (W), f/5,9, f/18 (T) |
|
|
| Các chế độ đèn Flash |
Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash |
| Phạm vi đèn Flash |
50cm - 3,0m (W), 1.0m - 2,0m (T)
(1,6 - 9,8ft. (W), 3.3 - 6,6ft. (T)) |
|
|
| Các chế độ chụp |
Chụp tự động, chụp P, chụp điều chỉnh ngắm trực tiếp, chụp chân dung, chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa, chụp phơi sáng, chụp thận trọng, chụp phim ngắn iFrame.
• Có thể chụp từ phim ngắn với nút quay phim riêng |
| Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / Phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học)
Zoom an toàn |
| Chụp hình liên tiếp |
Chế độ: |
Bình thường |
| Tốc độ: |
Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây (ở chế độ P)
Xấp xỉ 2,8 ảnh/giây (khi ở chế độ ánh sáng yếu) |
| Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 175 ảnh |
| Thời gian quay phim |
Chụp liên tiếp*1: |
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút
|
| Thời gian sử dụng thực tế*2: |
Xấp xỉ 50 phút |
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
| Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.3 (JPEG) |
| Phim ngắn: |
MOV
(Dữ liệu hình: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)) |
| Các điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480,
Ảnh màn hình rộng: 4608 x 2592 |
| Phim ngắn: |
[Hiệu ứng thu nhỏ]
1280 x 720*1, 640 x 480*2
[Phim iFrame]
1280 x 720 (25fps)
[Các loại khác ngoài loại trên]
1280 x 720 (25fps), 640 x 480 (30fps*3)
*1 Khi chụp: 5fps / 2.5fps / 1.25fps. Khi xem lại: 25fps
*2 Khi chụp: 6fps, 3fps, 1.5fps. Khi xem lại: 30fps*3
*3 Tỉ lệ khung quét thực tế là 29,97fps |
|
USB tốc độ cao
Ngõ ra tiếng Analog (Monaural)
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL) |
|
Pin NB-11L
Bộ nguồn CA-DC10 (bao gồm cả thiết bị ACK-DC90) |
|
95,3 x 56,3 x 24,3mm (3,75 x 2,22 x 0,96in.) |
|
Xấp xỉ 145g (5,11oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 130g (4,59oz.) (chỉ tính riêng thân máy) |









|